Hợp kim nhôm - 7075

Bí danh: Nhôm 3.4365 | EN-AW7075 | Al-zn6mgcu
Thuộc tính chính: Sức mạnh cao - Độ bền - Kháng mỏi - Khả năng làm việc tuyệt vời
Nhôm 3.4365/EN-AW7075 có cường độ cao (57 MPa), độ bền cao và khả năng chống mỏi tuyệt vời. Khả năng gia công tuyệt vời.
Hợp kim nhôm -6061

Bí danh: Nhôm 3.3211 | EN-AW6061 | Al-Mg1sicu
Thuộc tính chính: Sức mạnh cao - Khả năng hàn tốt
Các nguyên tố hợp kim chính trong nhôm 3.3211/en-AW6061 là magiê và silicon, với lượng đồng.
Hợp kim nhôm -6060

Bí danh: Nhôm 3.3206 | EN-AW6060 | Al-Mgsi
Tính chất chính: Độ bền thấp - Có thể xử lý nhiệt - Khả năng hàn tốt - Khả năng chống ăn mòn tốt
Nhôm 3.3206/EN-AW6060 có khả năng chống ăn mòn tốt và khả năng hàn và rất phù hợp để hình thành lạnh.
Hợp kim nhôm -6082

Bí danh: Nhôm 3.2315 | EN-AW6082 | Al-si1mg
Tính chất chính: Độ dẫn nhiệt tốt - khả năng chống căng thẳng căng thẳng cao
Nhôm 3.2315 thường được cuộn và đùn và có cường độ trung bình, khả năng hàn tuyệt vời và độ dẫn nhiệt.
